nhập khẩu

Học thuật
Thân thiện
nhập khẩu

Hàng nhập khẩu được xếp gọn gàng trong kho.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa hàng hóa, dịch vụ, tư bản, công nghệ... từ nước ngoài vào một quốc gia: Hành động mua vận chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ, vốn đầu hoặc công nghệ từ thị trường nước ngoài về để tiêu thụ, sử dụng hoặc đầu trong nước. Đây một hoạt động quan trọng trong thương mại quốc tế.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Việt Nam thường nhập khẩu máy móc thiết bị công nghệ cao. (Việt Nam thường đưa máy móc thiết bị công nghệ cao từ nước ngoài vào.)
    • Công ty này giấy phép để nhập khẩu nguyên liệu thô. (Công ty này giấy phép để đưa nguyên liệu thô từ nước ngoài vào.)
    • Chính sách mới khuyến khích nhập khẩu công nghệ tiên tiến. (Chính sách mới khuyến khích đưa công nghệ tiên tiến từ nước ngoài vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hàng nhập khẩu": Cụm danh từ chỉ những mặt hàng được đưa từ nước ngoài vào.

    • Cửa hàng này chuyên bán hàng nhập khẩu từ châu Âu. (Cửa hàng này chuyên bán những mặt hàng được đưa từ châu Âu vào.)
  • "Tư bản nhập khẩu": Cụm danh từ chỉ nguồn vốn đầu từ nước ngoài được đưa vào một quốc gia.

    • Lượng tư bản nhập khẩu tương đối lớn đã thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.* (Lượng vốn đầu từ nước ngoài được đưa vào tương đối lớn đã thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhập siêu (danh từ): Tình trạng giá trị hàng hóa nhập khẩu vào một nước lớn hơn giá trị hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài trong một khoảng thời gian.

    • Nền kinh tế đang đối mặt với nguy cơ nhập siêu. (Nền kinh tế đang đối mặt với nguy cơ nhập nhiều hơn xuất.)
  • Nhập cảng (động từ, ): Từ đồng nghĩa của "nhập khẩu", nhấn mạnh việc hàng hóa được đưa vào qua cảng biển.

    • Tàu chở hàng nhập cảng vào sáng sớm. (Tàu chở hàng đưa hàng vào cảng vào sáng sớm.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhập (động từ): Nghĩa rộng hơn, chỉ việc đưa vào, thu nạp. Trong ngữ cảnh thương mại, có thể dùng với nghĩa tương tự "nhập khẩu".
    • Công ty dự kiến nhập một hàng mới. (Công ty dự kiến đưa vào một hàng mới.)
Từ trái nghĩa
  • Xuất khẩu (động từ): Đưa hàng hóa, dịch vụ từ trong nước ra nước ngoài để bán hoặc trao đổi.
    • Việt Nam xuất khẩu gạo sang nhiều nước. (Việt Nam đưa gạo ra nhiều nước.)
Các cụm từ liên quan
  • Giấy phép nhập khẩu: Văn bản do cơ quan thẩm quyền cấp, cho phép một tổ chức/cá nhân được phép nhập khẩu một hoặc nhiều loại hàng hóa nhất định.

    • Mặt hàng này cần giấy phép nhập khẩu mới được thông quan. (Mặt hàng này cần giấy phép cho phép đưa vào mới được thông quan.)
  • Thuế nhập khẩu: Loại thuế đánh vào hàng hóa khi được đưa từ nước ngoài vào một quốc gia.

    • Thuế nhập khẩu ô tô đã được điều chỉnh. (Khoản thuế đánh vào ô tô khi đưa từ nước ngoài vào đã được điều chỉnh.)
nhập khẩu

Hàng nhập khẩu được xếp gọn gàng trong kho.

  1. đgt. Đưa, nhận hàng hoá, tư bản vào nước mình: nhập khẩu hàng hoá Lượng tư bản nhập khẩu tương đối lớn.